acrocentric chromosome

acrocentric chromosome

A student examines an acrocentric chromosome in a biology textbook diagram.

Định nghĩa

Danh từ: Nhiễm sắc thể tâm đầu (acrocentric chromosome) một loại nhiễm sắc thể tâm động (centromere) nằm gần một đầu, khiến cho một cánh nhiễm sắc thể ngắn cánh kia dài.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "acrocentric chromosome" trong di truyền học: Thuật ngữ này thường được dùng để phân loại nhiễm sắc thể dựa trên vị trí tâm động.
    • Các nhà khoa học nghiên cứu nhiễm sắc thể tâm đầu để hiểu hơn về các bệnh di truyền liên quan đến chuyển đoạn Robertson.
Biến thể từ gần giống
  • Acrocentric (tính từ): thuộc về hoặc đặc điểm của nhiễm sắc thể tâm đầu.
    • Cấu trúc acrocentric của nhiễm sắc thể này làm tăng nguy đột biến.
Từ đồng nghĩa
  • Nhiễm sắc thể tâm cận đầu: một cách gọi khác, ít phổ biến hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể cho thuật ngữ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ liên quan)