acrocentric

Học thuật
Thân thiện
acrocentric

An acrocentric chromosome is shown in a diagram of a cell's nucleus.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjective):
    • tâm độnggần về một đầu: Thuật ngữ sinh học dùng để mô tả một nhiễm sắc thể tâm động (centromere) nằmvị trí gần một đầu của , khiến cho một cánh (cánh ngắn - p arm) rất ngắn cánh kia (cánh dài - q arm) rất dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Human chromosomes 13, 14, 15, 21, and 22 are acrocentric. (Các nhiễm sắc thể người số 13, 14, 15, 21 22 tâm động lệch đầu.)
    • The acrocentric chromosome is easily identifiable under the microscope. (Nhiễm sắc thể tâm mút có thể dễ dàng nhận diện dưới kính hiển vi.)
    • An acrocentric chromosome has one very short arm and one very long arm. (Một nhiễm sắc thể acrocentric một cánh rất ngắn một cánh rất dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật chuyên sâu như di truyền học, tế bào học sinh học phân tử.
  • Có thể dùng như một danh từ trong một số ngữ cảnh khoa học: "The acrocentrics are grouped together in the karyotype." (Các nhiễm sắc thể tâm mút được nhóm lại với nhau trong bộ nhiễm sắc thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Acrocentricity (Danh từ): Tính chất tâm động lệch đầu.
    • The acrocentricity of these chromosomes is a key feature. (Tính tâm mút của những nhiễm sắc thể này một đặc điểm chính.)
  • Centromere (Danh từ): Tâm động, vị trí đặc biệt trên nhiễm sắc thể.
  • Metacentric (Tính từ): tâm độnggiữa.
  • Submetacentric (Tính từ): tâm động lệch tâm.
  • Telocentric (Tính từ): tâm độngđầu mút (hiếm gặpngười).
Từ đồng nghĩa
  • Subterminal centromere (Cụm danh từ): Tâm động cận đầu. (Đây cách giải thích định nghĩa hơn từ đồng nghĩa thông dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.
acrocentric

An acrocentric chromosome is shown in a diagram of a cell's nucleus.

Adjective
  1. tâm độnggần về một đầu
    • an acrocentric chromosome
      thể nhiễm sắc tâm mút