across the nation

across the nation

The news spread quickly across the nation.

Định nghĩa

Trạng từ: "across the nation" một cụm trạng từ chỉ phạm vi, có nghĩa trên toàn quốc, khắp cả nước. Cụm từ này dùng để miêu tả một hành động, sự kiện hoặc hiện tượng xảy ra hoặc ảnh hưởng đến tất cả các vùng, khu vực trong một quốc gia.

dụ sử dụng
  • (Chính sách mới đã được thực hiện trên toàn quốc.)
  • (Sản phẩm của công ty hiện sẵn khắp cả nước.)
  • (Các cuộc biểu tình đã nổ ra trên toàn quốc sau thông báo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be known across the nation": được biết đến rộng rãi trên toàn quốc.

    • Her charity work is known across the nation. (Công việc từ thiện của ấy được biết đến trên toàn quốc.)
  • "to spread across the nation": lan rộng khắp cả nước.

    • The news spread across the nation within hours. (Tin tức lan rộng khắp cả nước trong vòng vài giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nationwide (tính từ/trạng từ): có nghĩa tương tự "across the nation", nhưng thường dùng như một từ đơn.
    • A nationwide campaign was launched. (Một chiến dịch toàn quốc đã được phát động.)
  • National (tính từ): thuộc về quốc gia.
    • The national anthem is played at the event. (Quốc ca được chơi tại sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Throughout the country: khắp cả nước.
  • Everywhere in the nation: mọi nơi trong nước.
  • From coast to coast: từ bờ biển này sang bờ biển khác (thường dùng cho các quốc gia hai bờ biển).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến cụm từ này, "across the nation" một cụm giới từ cố định.
Thành ngữ liên quan
  • "From sea to shining sea": từ biển này đến biển kia (thành ngữ chỉ toàn bộ nước Mỹ, nhưng có thể dùng tương tự cho các nước khác).
    • The company's reach extends from sea to shining sea. (Phạm vi của công ty trải dài từ biển này đến biển kia.)