actinal

actinal

A starfish moves slowly along the ocean floor using its actinal surface.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Động vật học, đặc biệt động vật đối xứng tỏa tròn): Thuộc về hoặc nằmbề mặt hoặc đầu miệng; đối diện với mặt lưng (abactinal). Từ này dùng để mô tả vị trí của miệng trên cơ thể các sinh vật như sao biển, nhím biển, hoặc san hô.
dụ sử dụng
  • (Bề mặt actinal của sao biển chứa miệng.)
  • (Ở nhím biển, mặt actinal mặt dưới, nơi miệng.)
  • (Các chân ốngmặt actinal giúp động vật di chuyển kiếm ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Actinal region": vùng miệng của động vật đối xứng tỏa tròn.

    • The actinal region is often softer and more sensitive than the abactinal region. (Vùng actinal thường mềm hơn nhạy cảm hơn vùng abactinal.)
  • "Actinal plate": tấm xương trên bề mặt miệng của một số động vật da gai.

    • The actinal plates in brittle stars are arranged in a specific pattern. (Các tấm actinal ở sao biển mảnh được sắp xếp theo một mô hình cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Actinostome (danh từ): miệng hoặc lỗ miệng của động vật đối xứng tỏa tròn.

    • The actinostome is surrounded by spines in some sea urchins. (Actinostome được bao quanh bởi gaimột số loài nhím biển.)
  • Abactinal (tính từ): thuộc về mặt lưng, đối diện với mặt miệng.

    • The abactinal surface is usually the upper side of a starfish. (Bề mặt abactinal thường mặt trên của sao biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Oral (tính từ): thuộc về miệng (dùng rộng rãi hơn, không chỉ giới hạnđộng vật đối xứng tỏa tròn).

    • The oral cavity is part of the actinal surface. (Khoang miệng một phần của bề mặt actinal.)
  • Ventral (tính từ): thuộc về mặt bụng (thường dùng cho động vật đối xứng hai bên, nhưng có thể so sánh trong bối cảnh động vật da gai).

Các cụm từ liên quan
  • Actinal side: mặt miệng.

    • The actinal side of a sea cucumber has the mouth and tube feet. (Mặt actinal của hải sâm miệng chân ống.)
  • Actinal groove: rãnh miệng trên bề mặt actinal của sao biển.

    • The actinal grooves contain the tube feet used for locomotion. (Các rãnh actinal chứa chân ống dùng để di chuyển.)