action potential

action potential

A neuron fires an action potential to send a signal.

Định nghĩa

Danh từ: Điện thế hoạt động sự thay đổi điện áp cục bộ xuyên qua thành tế bào khi một xung thần kinh được truyền đi. một tín hiệu điện sinh học cơ bản cho phép các tế bào thần kinh giao tiếp hoạt động.

dụ sử dụng
  • (Điện thế hoạt động di chuyển dọc theo sợi trục để truyền tín hiệu.)
  • (Một điện thế hoạt động được kích hoạt khi điện thế màng đạt đến ngưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fire an action potential": phát ra một điện thế hoạt động.

    • Neurons fire action potentials in response to stimuli. (Các tế bào thần kinh phát ra điện thế hoạt động để đáp ứng với các kích thích.)
  • "action potential propagation": sự lan truyền điện thế hoạt động.

    • The action potential propagation is crucial for rapid communication in the nervous system. (Sự lan truyền điện thế hoạt động rất quan trọng cho giao tiếp nhanh chóng trong hệ thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Action potential threshold (n): ngưỡng điện thế hoạt động.

    • The action potential threshold is the critical level that must be reached. (Ngưỡng điện thế hoạt động mức tới hạn phải đạt được.)
  • Action potential amplitude (n): biên độ điện thế hoạt động.

    • The action potential amplitude varies depending on the cell type. (Biên độ điện thế hoạt động thay đổi tùy thuộc vào loại tế bào.)
Từ đồng nghĩa
  • Nerve impulse: xung thần kinh (một tín hiệu điện truyền dọc theo dây thần kinh).
  • Spike: xung đột (thuật ngữ không chính thức để chỉ điện thế hoạt động trong sinh lý học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trigger an action potential: kích hoạt một điện thế hoạt động.
    • A strong enough stimulus can trigger an action potential. (Một kích thích đủ mạnh có thể kích hoạt một điện thế hoạt động.)
  • Generate an action potential: tạo ra một điện thế hoạt động.
    • The cell generates an action potential when depolarized. (Tế bào tạo ra một điện thế hoạt động khi bị khử cực.)
Thành ngữ liên quan
  • "All-or-nothing principle": nguyên tắc tất cả hoặc không (liên quan đến điện thế hoạt động, nơi xung thần kinh xảy ra hoặc không xảy racường độ tối đa).
    • The action potential follows the all-or-nothing principle, meaning it either fires completely or not at all. (Điện thế hoạt động tuân theo nguyên tắc tất cả hoặc không , nghĩa hoặc phát ra hoàn toàn hoặc không phát ra chút nào.)