actualisation

danh từ giống cái
  1. sự hiện tại hóa, sự thời sự hóa
  2. phương pháp chuyển tài sản, thu nhập sang giá trị thực tại
  3. (triết học) sự thực tại hóa
    • L'actualisation des souvenirs
      sự thực tại hóa các kỷ niệm
  4. sự cập nhật
    • L'actualisation d'une encyclopédie
      sự cập nhật một bách khoa toàn thư
actualisation
L'actualisation d'une encyclopédie est un travail continu.