adaxially

adaxially

The leaf is adaxially smooth and shiny.

Định nghĩa

Trạng từ: - Về phía trục, hướng về phía trục: "adaxially" mô tả một vị trí hoặc hướng nằm về phía trục của một cơ quan, đặc biệt trong thực vật học, nơi chỉ mặt trên của (mặt hướng về phía thân cây) hoặc mặt trong của một bộ phận.

dụ sử dụng
  • ( nhẵnmặt trên.)
  • (Các cánh hoa lôngmặt trong.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "adaxially positioned": được đặtvị trí hướng về phía trục.

    • The ovules are adaxially positioned within the ovary. (Các noãn được đặtvị trí hướng về phía trục trong bầu nhụy.)
  • "adaxially curved": cong về phía trục.

    • The stem is adaxially curved toward the light source. (Thân cây cong về phía trục về phía nguồn sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Adaxial (tính từ): thuộc về phía trục, hướng về phía trục.
    • The adaxial surface of the leaf is darker. (Bề mặt phía trục của sẫm màu hơn.)
  • Abaxially (trạng từ): về phía xa trục, đối lập với "adaxially".
    • The leaf is abaxially pubescent. ( lông mặt dưới.)
Từ đồng nghĩa
  • Về phía trục: hướng về phía trục trung tâm của cơ thể hoặc cơ quan.
  • Hướng nội: trong bối cảnh thực vật, chỉ mặt trong của cánh hoa hoặc .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan "adaxially" trạng từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "adaxially".