adding-machine

/'ædiɳmə,ʃi:n/
Học thuật
Thân thiện
adding-machine

The clerk uses an adding-machine to total the day's receipts.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy cộng: Một thiết bị học hoặc điện dùng để thực hiện các phép tính cộng ( thường trừ) một cách tự động. Đây một loại máy tính đơn giản, tiền thân của máy tính hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The accountant used an adding-machine to total the day's receipts. (Kế toán viên đã sử dụng một chiếc máy cộng để tính tổng số tiền thu được trong ngày.)
    • Before calculators, offices relied heavily on adding-machines. (Trước khi máy tính bỏ túi, các văn phòng phụ thuộc rất nhiều vào máy cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate an adding-machine": vận hành một máy cộng.
    • She learned to operate an adding-machine quickly. ( ấy đã học cách vận hành một máy cộng rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Calculator (n): máy tính (bỏ túi hoặc điện tử), một thiết bị hiện đại hơn có thể thực hiện nhiều phép toán phức tạp hơn máy cộng.
  • Arithmometer (n): máy tính số học, một tên gọi lịch sử khác cho các máy tính học.
Từ đồng nghĩa
  • Calculating machine: máy tính (theo nghĩa rộng, bao gồm cả máy cộng).
  • Adder: bộ cộng (thường dùng trong kỹ thuật, chỉ một mạch hoặc thiết bị chuyên thực hiện phép cộng).
adding-machine

The clerk uses an adding-machine to total the day's receipts.

danh từ
  1. máy cộng