adenomyosarcoma

adenomyosarcoma

A young child is being examined by a doctor for a suspected adenomyosarcoma.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khối u ác tínhthận của trẻ nhỏ: "adenomyosarcoma" một loại ung thư biểu mô hiếm gặp, thường xuất hiệntrẻ em, đặc trưng bởi sự kết hợp của các tuyến, liên kết. Khối u này gây tăng huyết áp, máu trong nước tiểu có thể sờ thấy khối u ở vùng bụng.
dụ sử dụng
  • (Adenomyosarcoma một khối u thận ác tính hiếm gặp, thường ảnh hưởng đến trẻ nhỏ.)
  • (Chẩn đoán adenomyosarcoma đã được xác nhận sau khi sinh thiết khối u có thể sờ thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to present with adenomyosarcoma": biểu hiện với các triệu chứng của adenomyosarcoma.

    • The patient presented with hypertension and hematuria, leading to the discovery of adenomyosarcoma. (Bệnh nhân biểu hiện với tăng huyết áp tiểu máu, dẫn đến việc phát hiện adenomyosarcoma.)
  • "surgical treatment of adenomyosarcoma": điều trị phẫu thuật adenomyosarcoma.

    • Surgical treatment of adenomyosarcoma often involves nephrectomy and adjuvant therapy. (Điều trị phẫu thuật adenomyosarcoma thường bao gồm cắt thận liệu pháp bổ trợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Adenomyoma (danh từ): u tuyến , một khối u lành tính của tuyến .

    • Adenomyoma is a benign tumor, unlike adenomyosarcoma. (U tuyến một khối u lành tính, không giống như adenomyosarcoma.)
  • Sarcoma (danh từ): sarcoma, một loại ung thư liên kết.

    • Sarcoma is a broader category that includes adenomyosarcoma. (Sarcoma một phạm trù rộng hơn bao gồm adenomyosarcoma.)
Từ đồng nghĩa
  • Wilms tumor: u Wilms, một loại ung thư thận phổ biếntrẻ em, nhưng khác biệt về mô học so với adenomyosarcoma.
    • Wilms tumor is more common than adenomyosarcoma in pediatric nephrology. (U Wilms phổ biến hơn adenomyosarcoma trong thận nhi khoa.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến thuật ngữ y khoa này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.