adenomyosis

adenomyosis

A doctor explains adenomyosis using a medical diagram.

Định nghĩa

Danh từ: - Lạc nội mạc tử cung vào tử cung: "adenomyosis" một tình trạng bệnh trong đó nội mạc tử cung (lớp niêm mạc bên trong tử cung) phát triển xâm nhập vào lớp tử cung (myometrium). Điều này gây ra đau đớn, đặc biệt trong kỳ kinh nguyệt, có thể dẫn đến chảy máu kinh nguyệt nặng.

dụ sử dụng
  • (Lạc nội mạc tử cung vào tử cung có thể gây đau vùng chậu dữ dội trong kỳ kinh nguyệt.)
  • (Phụ nữ bị lạc nội mạc tử cung vào tử cung thường bị chảy máu kinh nguyệt nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diagnosed with adenomyosis": được chẩn đoán mắc bệnh lạc nội mạc tử cung vào tử cung.
    • She was diagnosed with adenomyosis after an ultrasound. ( ấy được chẩn đoán mắc bệnh lạc nội mạc tử cung vào tử cung sau khi siêu âm.)
  • "Symptoms of adenomyosis": các triệu chứng của bệnh lạc nội mạc tử cung vào tử cung.
    • Common symptoms of adenomyosis include dysmenorrhea and pelvic pressure. (Các triệu chứng phổ biến của bệnh lạc nội mạc tử cung vào tử cung bao gồm đau bụng kinh áp lực vùng chậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Adenomyotic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến lạc nội mạc tử cung vào tử cung.
    • The adenomyotic tissue was found during surgery. ( lạc nội mạc tử cung vào tử cung đã được tìm thấy trong quá trình phẫu thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Endometriosis interna: lạc nội mạc tử cung bên trong (một thuật ngữ y khoa khác để chỉ cùng một tình trạng).
Các cụm từ liên quan
  • Adenomyosis uteri: lạc nội mạc tử cung vào tử cung (tên đầy đủ trong tiếng Latinh).
    • Adenomyosis uteri is a common cause of chronic pelvic pain. (Lạc nội mạc tử cung vào tử cung một nguyên nhân phổ biến gây đau vùng chậu mãn tính.)
Thành ngữ liên quan
  • "To suffer from adenomyosis": mắc bệnh lạc nội mạc tử cung vào tử cung.
    • Many women suffer from adenomyosis without knowing it. (Nhiều phụ nữ mắc bệnh lạc nội mạc tử cung vào tử cung không biết.)