adjurer

ngoại động từ
  1. (tôn giáo) cầu nguyện
  2. (nghĩa rộng) khẩn khoản, van nài
    • Je vous adjure de quitter le pays
      tôi xin anh hãy rời khỏi xứ này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "adjurer"