adoringly

adoringly

He looked at his wife adoringly across the dinner table.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách đầy ngưỡng mộ, yêu thương, hoặc tôn sùng; thể hiện sự say mê kính trọng sâu sắc đối với ai đó hoặc điều đó.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy nhìn vợ mình một cách đầy yêu thương.)
  • (Những người hâm mộ nhìn chằm chằm ca sĩ trên sân khấu với ánh mắt ngưỡng mộ.)
  • ( ấy nói về của mình với giọng điệu đầy tôn kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to gaze adoringly": nhìn chằm chằm với sự ngưỡng mộ.
    • The puppy gazed adoringly at its owner. (Chú chó con nhìn chủ nhân của với ánh mắt đầy yêu thương.)
  • "to smile adoringly": mỉm cười một cách yêu thương.
    • She smiled adoringly at her newborn baby. ( ấy mỉm cười đầy yêu thương với đứa con mới sinh của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Adoring (tính từ): yêu thương, ngưỡng mộ.
    • He gave her an adoring glance. (Anh ấy liếc nhìn ấy với ánh mắt yêu thương.)
  • Adore (động từ): yêu thích, tôn sùng.
    • She adores her little brother. ( ấy yêu thương em trai mình.)
  • Adoration (danh từ): sự ngưỡng mộ, tôn sùng.
    • The crowd showed adoration for the hero. (Đám đông thể hiện sự ngưỡng mộ đối với người anh hùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Devotedly: một cách tận tụy, hết lòng.
  • Worshipfully: một cách tôn thờ, sùng kính.
  • Fondly: một cách trìu mến, yêu quý.
Các cụm từ liên quan
  • To look adoringly at someone: nhìn ai đó với ánh mắt yêu thương.
    • The old man looked adoringly at his grandson. (Ông cụ nhìn cháu trai mình với ánh mắt yêu thương.)
  • To speak adoringly of something: nói về điều đó với sự ngưỡng mộ.
    • They spoke adoringly of their teacher. (Họ nói về giáo viên của mình với sự ngưỡng mộ.)
Thành ngữ liên quan
  • To be adoringly in love: yêu một cách say đắm, ngưỡng mộ.
    • The couple was adoringly in love for decades. (Cặp đôi ấy yêu nhau say đắm trong nhiều thập kỷ.)