adscripted

Học thuật
Thân thiện
adscripted

A medieval serf is adscripted to the lord's estate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Người) bị hẹp, phải gắn chặt với một vùng đất: Chỉ tình trạng của một người bị ràng buộc về mặt pháp hoặc xã hội với một mảnh đất cụ thể, không quyền tự do rời đi. Do sự gắn bó này, lao động hoặc sự phục dịch của họ có thể bị chuyển giao cùng với quyền sở hữu mảnh đất đó từ chủ này sang chủ khác. Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh lịch sử để mô tả tầng lớp nông hoặc những giai cấp lao động bị bóc lột tương tự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The adscripted peasants could not leave the lord's estate without permission. (Những người nông dân bị gắn chặt vào đất không thể rời khỏi điền trang của lãnh chúa không sự cho phép.)
    • In that feudal system, the labor of adscripted serfs was considered part of the property. (Trong chế độ phong kiến đó, sức lao động của những nông bị bó buộc vào đất được coi một phần tài sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adscripted to the soil": (cụm từ lịch sử) bị trói buộc vào mảnh đất, không thể rời đi.
    • They were a class of laborers adscripted to the soil, their fate tied to the land they worked. (Họ một tầng lớp lao động bị trói buộc vào mảnh đất, số phận của họ gắn liền với mảnh đất họ canh tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Adscript (danh từ, tính từ): (người nông ) bị gắn chặt vào đất đai; (chữ viết) được viết thêm vào bên cạnh.
  • Serf (danh từ): nông .
  • Bonded (tính từ): bị ràng buộc bởi khế ước, giao kèo (như : lao động khế ước).
Từ đồng nghĩa
  • Bound to the land: bị trói buộc vào đất đai.
  • Enserfed: bị biến thành/bị đối xử như nông .
  • Unfree: không tự do (chỉ trạng thái nô lệ, nông ).
Từ trái nghĩa
  • Free: tự do.
  • Mobile: có thể di chuyển, lưu động.
  • Emancipated: được giải phóng.
adscripted

A medieval serf is adscripted to the lord's estate.

Adjective
  1. (người) bị hẹp, phải gắn chặt với một vùng đất; do đó sự phục dịch của họ có thể được chuyển nhượng từ người chủ này sang người chủ khác (người nông , giai cấp bị bóc lột,...)