adscrit

Học thuật
Thân thiện
adscrit

Un mot adscrit est écrit à côté d'un autre mot dans une phrase.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ngôn ngữ học) Viết bên cạnh: Dùng để chỉ mộttự, dấu phụ hoặc một yếu tố ngôn ngữ được thêm vào bên cạnh mộttự hoặc một từ chính, thường để biểu thị một sự thay đổi về âm vị hoặc ngữ nghĩa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le signe diacritique est un caractère adscrit à une lettre. (Dấu phụmộttự viết bên cạnh một chữ cái.)
    • Dans certaines écritures, les voyelles sont notées par des symboles adscrits. (Trong một số hệ chữ viết, nguyên âm đượchiệu bằng các biểu tượng viết bên cạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caractère adscrit": Ký tự viết bên cạnh. Thuật ngữ này thường được dùng trong ngôn ngữ học nghiên cứu chữ viết để phân biệt với cáctự phụ khác nhưtự viết lên trên (supercrit) hoặc viết bên dưới (souscrit).
    • L'étude compare les systèmes de notation adscrite et suscrite. (Nghiên cứu so sánh các hệ thốnghiệu viết bên cạnh viết lên trên.)
Biến thể từ gần giống
  • Adscrire (động từ): (Ngôn ngữ học) Viết, thêm vào bên cạnh. Đâyđộng từ gốc của tính từ "adscrit".
  • Suscrit (tính từ): (Ngôn ngữ học) Viết lên trên.
  • Souscrit (tính từ): (Ngôn ngữ học) Viết bên dưới.
Từ đồng nghĩa
  • Adjacent (tính từ): Kế bên, liền kề (nghĩa chung, không chuyên ngành ngôn ngữ học).
  • Annexe (tính từ): Phụ, đính kèm (nghĩa chung).
adscrit

Un mot adscrit est écrit à côté d'un autre mot dans une phrase.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) viết bên cạnh