adultérin

Học thuật
Thân thiện
adultérin

Un enfant adultérin vit avec sa mère.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Do) ngoại tình: Dùng để mô tả một người, một mối quan hệ hoặc một đứa trẻ được sinh ra từ mối quan hệ ngoại tình (tức là khi một hoặc cả hai người quan hệ tình dục đã vợ/chồng với người khác).
  2. Danh từ (giống đực):

    • Con ngoại tình: Chỉ đứa trẻ được sinh ra từ một mối quan hệ ngoại tình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un enfant adultérin ne peut pas hériter automatiquement. (Một đứa trẻ ngoại tình không thể thừa kế tự động.)
    • Leur relation était adultérine. (Mối quan hệ của họngoại tình.)
  • Danh từ:

    • Il a reconnu son adultérin. (Ông ấy đã nhận đứa con ngoại tình của mình.)
    • Les droits des adultérins ont évolué avec la loi. (Quyền lợi của những đứa con ngoại tình đã thay đổi theo luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Naissance adultérine": Chỉ sự ra đời của một đứa trẻ từ quan hệ ngoại tình.

    • La naissance adultérine était un scandale à l'époque. (Việc ra đời của một đứa con ngoại tìnhmột vụ bê bối vào thời đó.)
  • "Adultérin" trong ngữ cảnh pháp: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản luật liên quan đến gia đình, hôn nhân thừa kế để phân biệt con cái được sinh ra trong hoặc ngoài giá thú.

Biến thể từ gần giống
  • Adultère (danh từ giống đực): Hành động ngoại tình.

    • Commettre un adultère. (Phạm tội ngoại tình.)
  • Adultère (tính từ): liên quan đến hoặc phạm vào tội ngoại tình.

    • Une relation adultère. (Một mối quan hệ ngoại tình.)
Từ đồng nghĩa
  • Bâtard (danh từ, , có thể mang tính xúc phạm): Con hoang, con ngoài giá thú. (Lưu ý: Từ này ngày nay ít được dùng trong ngữ cảnh trung lập mang sắc thái tiêu cực.)
  • hors mariage: Được sinh ra ngoài hôn nhân. (Đâycách nói trung lập rộng nghĩa hơn, bao gồm cả trường hợp cha mẹ không kết hôn nhưng không phải ngoại tình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Être de père adultérin": Là con của người cha quan hệ ngoại tình.
    • Dans l'ancien droit, être de père adultérin compliquait la succession. (Theo luật , là con của người cha ngoại tình khiến việc thừa kế trở nên phức tạp.)
adultérin

Un enfant adultérin vit avec sa mère.

tính từ
  1. (do) ngoại tình
    • Enfant adultérin
      con ngoại tình
    • Rapports adultérins
      quan hệ ngoại tình
danh từ
  1. con ngoại tình