advanced research and development activity

advanced research and development activity

A scientist conducts advanced research and development activity in a laboratory.

Định nghĩa

Cụm danh từ: Hoạt động nghiên cứu phát triển tiên tiến

Nghĩa chính: Một cơ quan hoặc đơn vị thuộc Cộng đồng Tình báo (Intelligence Community), thực hiện các hoạt động nghiên cứu phát triểntrình độ cao, tập trung vào lĩnh vực công nghệ thông tin.

dụ sử dụng
  • (Cơ quan này một hoạt động nghiên cứu phát triển tiên tiến trong Cộng đồng Tình báo.)
  • (Họ tài trợ cho hoạt động nghiên cứu phát triển tiên tiến để cải thiện an ninh mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be designated as an advanced research and development activity": được chỉ định một hoạt động nghiên cứu phát triển tiên tiến.

    • The lab was formally designated as an advanced research and development activity last year. (Phòng thí nghiệm đã chính thức được chỉ định một hoạt động nghiên cứu phát triển tiên tiến vào năm ngoái.)
  • "to conduct advanced research and development activity": tiến hành hoạt động nghiên cứu phát triển tiên tiến.

    • The team conducts advanced research and development activity in quantum computing. (Nhóm nghiên cứu tiến hành hoạt động nghiên cứu phát triển tiên tiến trong lĩnh vực điện toán lượng tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Advanced research (danh từ): nghiên cứu tiên tiến (không bao gồm phần phát triển).

    • They focus on advanced research in artificial intelligence. (Họ tập trung vào nghiên cứu tiên tiến trong trí tuệ nhân tạo.)
  • Development activity (danh từ): hoạt động phát triển (không bao gồm phần nghiên cứu).

    • The company's development activity is centered on new software. (Hoạt động phát triển của công ty tập trung vào phần mềm mới.)
Từ đồng nghĩa
  • R&D initiative: sáng kiến nghiên cứu phát triển.
  • Cutting-edge research unit: đơn vị nghiên cứu tiên tiến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To carry out: tiến hành (một hoạt động).

    • They carry out advanced research and development activity in secret. (Họ tiến hành hoạt động nghiên cứu phát triển tiên tiến một cách bí mật.)
  • To focus on: tập trung vào.

    • The activity focuses on advanced research and development in cryptography. (Hoạt động này tập trung vào nghiên cứu phát triển tiên tiến trong mật mã học.)
Thành ngữ liên quan
  • At the forefront of: đi đầu trong.
    • This advanced research and development activity is at the forefront of information technology. (Hoạt động nghiên cứu phát triển tiên tiến này đi đầu trong công nghệ thông tin.)