advowson

advowson

The bishop exercised his advowson to appoint the new rector.

Định nghĩa

Danh từ: - Quyền tiến cử giáo sĩ (trong luật Anh): "Advowson" quyền hợp pháp của một người (thường chủ đất hoặc tổ chức) được đề cử một ứng viên để bổ nhiệm vào một chức vụ giáo hội trống, như mục sư hoặc linh mục, tại một giáo xứ cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Lãnh chúa của trang viên nắm giữ quyền tiến cử giáo sĩ của nhà thờ địa phương, cho phép ông bổ nhiệm linh mục.)
  • (Ở nước Anh thời trung cổ, quyền tiến cử giáo sĩ thường một tài sản giá trị có thể được mua, bán hoặc thừa kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "right of advowson": quyền tiến cử giáo sĩ, cách diễn đạt pháp đầy đủ hơn.

    • The right of advowson was contested in court between two noble families. (Quyền tiến cử giáo sĩ đã bị tranh chấp tại tòa án giữa hai gia đình quý tộc.)
  • "advowson in gross": quyền tiến cử giáo sĩ được tách rời khỏi đất đai, có thể được chuyển nhượng độc lập.

    • Advowson in gross allowed the owner to sell the right separately from the manor. (Quyền tiến cử giáo sĩ độc lập cho phép chủ sở hữu bán quyền này riêng biệt khỏi trang viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Advowee (danh từ): người nắm giữ quyền tiến cử giáo sĩ.

    • The advowee exercised his privilege to nominate a new vicar. (Người nắm quyền tiến cử giáo sĩ đã thực hiện đặc quyền của mình để đề cử một cha xứ mới.)
  • Advowsonry (danh từ, hiếm): hệ thống hoặc tình trạng liên quan đến quyền tiến cử giáo sĩ.

Từ đồng nghĩa
  • Patronage (sự bảo trợ, quyền bổ nhiệm giáo sĩ): mang nghĩa tương tự nhưng rộng hơn, bao gồm cả quyền bổ nhiệm trong các lĩnh vực khác.

    • The bishop had the patronage of several parishes in the diocese. (Giám mục quyền bảo trợ một số giáo xứ trong giáo phận.)
  • Presentation right (quyền trình diện): thuật ngữ pháp gần nghĩa, chỉ quyền đề cử ứng viên cho chức vụ giáo hội.

Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Present to (trình diện, tiến cử): động từ liên quan đến hành động thực hiện quyền advowson.
    • The landowner presented his candidate to the bishop for approval. (Chủ đất đã trình diện ứng viên của mình cho giám mục để phê duyệt.)
Thành ngữ liên quan
  • "To hold an advowson" (nắm giữ quyền tiến cử giáo sĩ): cụm từ pháp chỉ việc sở hữu quyền này.
    • The monastery held an advowson over three churches in the region. (Tu viện nắm giữ quyền tiến cử giáo sĩ đối với ba nhà thờ trong khu vực.)