affadissement

danh từ giống đực
  1. sự nhạt vị đi
  2. sự nhạt nhẽo đi, sự hóa vô vị
    • L'affadissement de la tragédie classique au XVIIIe siècle
      sự nhạt nhẽo của bi kịch cổ điểnthế kỷ XVIII
  3. (y học) sự nhạt miệng
  4. (từ , nghĩa ) sự làm cho chán ngán
affadissement
L'affadissement de la tragédie classique au XVIIIe siècle est un phénomène notable.