aforenamed

/ə'fɔ:neimd/
Học thuật
Thân thiện
aforenamed

The aforenamed author signed copies of her book at the store.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được nêu têntrên, đã được kể đến trước đó: Từ này dùng để chỉ một người, vật, hoặc sự việc cụ thể đã được đề cập bằng tên trong phần văn bản hoặc cuộc nói chuyện trước đó. chức năng tham chiếu lại, giúp tránh lặp lại tên đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The contract shall be signed by the aforenamed parties. (Hợp đồng sẽ được bởi các bên đã nêu têntrên.)
    • The judge addressed the aforenamed defendant. (Thẩm phán đã nói chuyện với bị cáo đã được nêu tên trước đó.)
    • Please deliver the package to the aforenamed address. (Vui lòng giao gói hàng đến địa chỉ đã trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp hoặc hành chính: "Aforenamed" thường xuất hiện trong các tài liệu chính thức như hợp đồng, biên bản, hoặc văn bản pháp luật để chỉ một cách chính xác trang trọng các đối tượng đã được định danh trước đó.
    • The responsibilities of the aforenamed director are outlined in section 3. (Trách nhiệm của giám đốc đã nêu têntrên được quy định tại điều 3.)
Biến thể từ gần giống
  • Aforementioned (adj): đã đề cậptrên (có thể chỉ sự việc hoặc người/vật, phổ biến hơn).
  • Aforesaid (adj): đã nóitrên (trang trọng, thường dùng trong văn bản pháp ).
  • Above-mentioned (adj): đã được đề cậptrên.
Từ đồng nghĩa
  • Above-mentioned: đã đề cậptrên.
  • Previously named: đã được nêu tên trước đó.
  • Aforestated: đã nóitrên (rất trang trọng).
Lưu ý
  • "Aforenamed" một từ tính trang trọng cao chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn viết, đặc biệt văn bản pháp , hợp đồng, hoặc tài liệu kỹ thuật. Trong hầu hết các ngữ cảnh giao tiếp thông thường hoặc văn viết tiêu chuẩn, các từ như "aforementioned" hoặc "above-mentioned" thường được ưa dùng hơn.
aforenamed

The aforenamed author signed copies of her book at the store.

tính từ
  1. đã kểtrên, đã kể trước đây