age of consent

Định nghĩa

Danh từ:
Độ tuổi đồng ý (age of consent) độ tuổi tối thiểu theo quy định pháp luật một người được coi đủ năng lực để đồng ý tham gia vào các quan hệ tình dục hoặc kết hôn không cần sự cho phép của cha mẹ hoặc người giám hộ. Nếu quan hệ xảy ra trước độ tuổi này, hành vi đó có thể bị xem tấn công tình dục hoặc hiếp dâm trẻ em (statutory rape), bất kể người trẻ đồng ý hay không. Độ tuổi này khác nhau tùy theo quốc gia hoặc từng tiểu bang.

dụ sử dụng
  • (Ở nhiều quốc gia, độ tuổi đồng ý 16.)
  • (Anh ta bị buộc tội hiếp dâm trẻ em gái dưới độ tuổi đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to raise/lower the age of consent": nâng/hạ thấp độ tuổi đồng ý.

    • The government is considering raising the age of consent to 18. (Chính phủ đang xem xét nâng độ tuổi đồng ý lên 18.)
  • "the legal age of consent": độ tuổi đồng ý hợp pháp.

    • The legal age of consent varies from state to state in the United States. (Độ tuổi đồng ý hợp pháp khác nhau giữa các tiểu bangHoa Kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Age of majority (danh từ): độ tuổi trưởng thành (thường 18 hoặc 21), khác với độ tuổi đồng ý liên quan đến quyền hợp pháp tổng thể như hợp đồng, bỏ phiếu.
  • Statutory rape (danh từ): tội hiếp dâm trẻ em khi quan hệ với người dưới độ tuổi đồng ý.
Từ đồng nghĩa
  • Tuổi hợp pháp để đồng ý: cách diễn giải trực tiếp từ "legal age of consent".
  • Tuổi tối thiểu để quan hệ tình dục: mô tả không chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp, nhưng có thể dùng cụm từ kết hợp với động từ "to set" hoặc "to determine".) - "to set the age of consent": thiết lập độ tuổi đồng ý. - The law sets the age of consent at 16. (Luật pháp thiết lập độ tuổi đồng ý 16.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm từ này, nhưng có thể liên quan đến các khái niệm pháp .) - "Age of consent is not age of majority": một câu nhấn mạnh sự khác biệt giữa độ tuổi đồng ý độ tuổi trưởng thành.