aglaomorpha meyeniana

aglaomorpha meyeniana

A large aglaomorpha meyeniana fern grows on the side of a mossy tree trunk.

Định nghĩa
  • Danh từ: một loài dương xỉ biểu sinh, đặc điểm (frond) lớn. Loài này thường được tìm thấyĐài Loan Philippines.
dụ sử dụng
  • một loại dương xỉ biểu sinh với các lớn, mọc trên thân cây trong rừng nhiệt đới.
  • Các nhà thực vật học đã nghiên cứu để hiểu hơn về sự thích nghi của thực vật biểu sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được sử dụng trong các nghiên cứu về hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, đặc biệt vai trò của trong việc giữ ẩm cung cấp môi trường sống cho các loài khác.
Biến thể từ gần giống
  • Dương xỉ biểu sinh: thuật ngữ chung để chỉ các loài dương xỉ sống bám trên cây khác, không lấy chất dinh dưỡng từ cây chủ.
  • Aglaomorpha: chi thực vật thuộc họ dương xỉ, bao gồm nhiều loài tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến đây tên khoa học chính xác của một loài.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ hoặc phrasal verbs liên quan đây thuật ngữ thực vật học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.