agonisant

tính từ
  1. hấp hối
    • Un régime agonisant
      một chế độ đang hấp hối (đang giẫy chết)
  2. đang tắt, đang suy tàn
    • Une coutume agonisante
      một tục lệ đang suy tàn
danh từ
  1. người hấp hối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "agonisant"

agonisant
Un agonisant repose sur un lit d'hôpital, entouré de sa famille.