agréable
Không tìm thấy từ "agréable"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dễ chịu, êm dịu, thú vị : Dùng để mô tả thứ gì đó tạo cảm giác thoải mái, vui vẻ hoặc hài lòng cho các giác quan hoặc tâm trí. Dễ thương, dễ mến : Dùng để mô tả một người có tính cách hòa nhã, dễ gần và tạo thiện cảm. Danh từ giống đực : Cái dễ chịu, cái thú vị : Chỉ khía cạnh, yếu tố hoặc trải nghiệm mang lại sự khoái cảm, vui thú. Ví dụ sử dụng Tính từ : C'était une soiré...
See full definition →