ahurissant

Học thuật
Thân thiện
ahurissant

Une nouvelle ahurissante circule dans le village.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm rối trí, làm choáng váng, gây sửng sốt: "ahurissant" mô tả điều đó gây ra cảm giác ngạc nhiên cực độ, đến mức khó tin hoặc khiến tâm trí bị choáng ngợp, không kịp xử lý.
    • Làm ngơ ngác, làm sửng sốt: Diễn tả điều đó khiến người ta phải ngạc nhiên đến mức đờ đẫn, không biết phản ứng thế nào.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est une vitesse ahurissante ! (Đómột tốc độ làm choáng váng!)
    • Il a raconté une histoire ahurissante. (Anh ấy đã kể một câu chuyện gây sửng sốt.)
    • Le prix de cette maison est ahurissant. (Giá của ngôi nhà này làm ngơ ngác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est ahurissant de...": Thật đáng kinh ngạc khi...
    • C'est ahurissant de voir à quel point il a changé. (Thật đáng kinh ngạc khi thấy anh ấy đã thay đổi đến thế nào.)
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ phi lý hoặc khó tin của một sự kiện, con số hoặc hành vi.
    • Une dépense ahurissante. (Một khoản chi tiêu khủng khiếp/khó tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Ahurir (động từ): làm cho ngơ ngác, làm cho sửng sốt.
    • Cette nouvelle l'a ahuri. (Tin này đã làm cho anh ta ngơ ngác.)
  • Ahuri, e (tính từ): ngơ ngác, sửng sốt.
    • Il est resté ahuri devant tant d'audace. (Anh ta đứng ngơ ngác trước sự táo bạo như vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Stupéfiant : gây sửng sốt, kinh ngạc.
  • Étonnant : đáng ngạc nhiên.
  • Sidérant : choáng váng, sửng sốt (nhấn mạnh sự bất ngờ mạnh mẽ).
  • Incroyable : không thể tin được.
Từ trái nghĩa
  • Banal : tầm thường, bình thường.
  • Ordinaire : thông thường.
  • Prévisible : có thể đoán trước được.
ahurissant

Une nouvelle ahurissante circule dans le village.

tính từ
  1. (thân mật) làm rối trí; làm ngơ ngác
    • Une nouvelle ahurissante
      một tin làm ngơ ngác
    • Il a un culot ahurissant
      hắn sỗ sàng đến nỗi ai cũng ngơ ngác