ai đời

Định nghĩa
  1. Thán từ (từ cảm thán):
    • Biểu thị sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc không thể tin được trước một sự việc nào đó: "ai đời" một từ cảm thán dùng trong khẩu ngữ, thể hiện thái độ kinh ngạc, thấy lạ lùng hoặc khó chấp nhận về một điều đó.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Ai đời! Chuyện vô lí thế mà cũng tin. (Thật lạ lùng! Chuyện vô lí như thế cũng tin.)
    • Ai đời tờ báo lá cải như thế ta vẫn đọc. (Thật không thể tin được, tờ báo lá cải như thế ấy vẫn đọc.)
    • Ai đời, mới 7 giờ sáng đã ngủ say rồi. (Thật lạ, mới 7 giờ sáng đã ngủ say rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng độc lập như một câu cảm thán: Thường đứng đầu câu, biểu lộ cảm xúc mạnh.

    • Ai đời! Lại chuyện như vậy sao? (Thật không thể tin nổi! Lại chuyện như vậy sao?)
  • Kết hợp với nội dung sự việc đáng ngạc nhiên: Có thể đứng trước một mệnh đề hoặc cụm từ mô tả sự việc.

    • Ai đời ăn cơm không cần đũa. (Thật lạ đời, ăn cơm không cần đũa.)
Biến thể từ gần giống
  • Đời nào: Có nghĩa tương tự, dùng để phủ định hoặc bày tỏ sự khó tin.
    • Đời nào tôi lại làm chuyện đó. (Làm chuyện tôi làm việc đó.)
  • Ai ngờ: Biểu thị sự bất ngờ trước một sự thật không lường trước.
    • Ai ngờ ấy lại người giúp tôi. (Không ngờ ấy lại người giúp tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Thật lạ: Thể hiện sự ngạc nhiên, thấy kỳ lạ.
  • Không thể tin nổi: Nhấn mạnh mức độ khó tin của sự việc.
  • Lạ đời: Chỉ sự việc, tính cách khác thường, hiếm gặp.
Thành ngữ liên quan
  • "Ai đời như thế": Cụm cố định, nhấn mạnh sự việc quá đỗi lạ lùng hoặc không đúng như những thường thấy.
    • Ai đời như thế, trời mưa to không mang áo mưa. (Thật lạ đời, trời mưa to không mang áo mưa.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ai đời"

ai đời
Ai đời, mới 7 giờ sáng mà nó đã ngủ say rồi.