air-conditioner

/'eəkən,diʃnə/
Học thuật
Thân thiện
air-conditioner

A family turns on the air-conditioner on a hot summer day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy điều hòa không khí, máy điều hòa nhiệt độ: Một thiết bị điện được lắp đặt trong phòng hoặc xe cộ, chức năng làm mát, làm khô đôi khi sưởi ấm không khí, tạo ra môi trường trong nhà dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The office is very comfortable because they installed a new air-conditioner. (Văn phòng rất dễ chịu họ đã lắp đặt một chiếc máy điều hòa không khí mới.)
    • Please turn on the air-conditioner; it's too hot in here. (Làm ơn bật máy điều hòa lên; trong này nóng quá.)
    • We need to have the air-conditioner serviced before summer. (Chúng ta cần bảo dưỡng máy điều hòa trước mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "central air-conditioner": hệ thống điều hòa trung tâm.
    • The building uses a central air-conditioner to cool all the apartments. (Tòa nhà sử dụng hệ thống điều hòa trung tâm để làm mát tất cả các căn hộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Air-conditioning (n): hệ thống hoặc quá trình điều hòa không khí.
    • The air-conditioning in this car is very powerful. (Hệ thống điều hòa không khí trong chiếc xe này rất mạnh.)
  • Air-conditioned (adj): được trang bị điều hòa không khí.
    • It's an air-conditioned bus, so the ride will be comfortable. (Đó một chiếc xe buýt có điều hòa, nên chuyến đi sẽ dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • AC (viết tắt thông dụng): máy lạnh, điều hòa.
  • Cooling unit: thiết bị làm mát.
air-conditioner

A family turns on the air-conditioner on a hot summer day.

danh từ
  1. máy điều hoà không khí, máy điều hoà độ nhiệt