ale-wife

/'eilwaif/
Học thuật
Thân thiện
ale-wife

An ale-wife serves a frothy mug of ale to a customer at her tavern.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bà chủ quán bia: Người phụ nữ làm chủ hoặc điều hành một quán rượu, nơi chuyên bán bia ale.
    • Cá trích (từ Mỹ,nghĩa Mỹ): Một loài nhỏ thuộc họ cá trích, sốngvùng biển Bắc Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa bà chủ quán bia):

    • The ale-wife served us the finest ale in the village. (Bà chủ quán bia đã phục vụ chúng tôi loại bia ngon nhất làng.)
    • In the old tavern, the ale-wife was a respected figure. (Trong quán rượu , bà chủ quán bia một nhân vật được kính trọng.)
  • Danh từ (nghĩa cá trích):

    • The fishermen caught several ale-wives this morning. (Những ngư dân đã bắt được vài con cá trích sáng nay.)
    • Ale-wives are an important part of the local marine ecosystem. (Cá trích một phần quan trọng của hệ sinh thái biển địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as busy as an ale-wife": bận rộn như bà chủ quán bia (thành ngữ cổ chỉ sự bận rộn, tất bật).
    • With the festival coming, she was as busy as an ale-wife. (Với lễ hội sắp tới, ấy bận rộn tối tăm mặt mũi.)
Biến thể từ gần giống
  • Alehouse (n): quán rượu, quán bia (nơi bán ale).
  • Alewifery (n, cổ): nghề kinh doanh quán bia của một bà chủ.
Từ đồng nghĩa
  • Bà chủ quán bia: tavern keeper, publican (nếu chủ quán).
  • Cá trích: herring (một loài cá trích khác), Alosa pseudoharengus (tên khoa học).
Lưu ý
  • Từ này hai nghĩa hoàn toàn khác biệt, phụ thuộc vào ngữ cảnh. Nghĩa chỉ người phụ nữ thường gặp trong văn học hoặc lịch sử, trong khi nghĩa chỉ loài phổ biến hơn trong ngữ cảnh sinh học đánh bắt .
ale-wife

An ale-wife serves a frothy mug of ale to a customer at her tavern.

danh từ
  1. bà chủ quán bia
  2. (động vật học) cá trích (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)