alembic

/ə'lembik/
Học thuật
Thân thiện
alembic

The alchemist carefully watches the liquid drip from the alembic.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nồi chưng, nồi cất: Một loại dụng cụ hóa học cổ, thường được làm bằng thủy tinh hoặc kim loại, dùng để chưng cất chất lỏng. bao gồm hai phần chính (bình đun bình ngưng) được nối với nhau bằng một ống dẫn.
    • (Nghĩa ẩn dụ) Vật chuyển hóa, lăng kính tinh thần: Một yếu tố hoặc quá trình tác dụng tinh chế, biến đổi hoặc làm thay đổi bản chất của một thứ đó, thường các ý tưởng hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • The alchemist used an alembic to distill the essence of the plant. (Nhà giả kim sử dụng một nồi chưng để cất tinh chất của loài cây.)
    • In the old laboratory, a glass alembic was displayed as a relic of early chemistry. (Trong phòng thí nghiệm , một chiếc nồi cất bằng thủy tinh được trưng bày như một di tích của ngành hóa học thuở sơ khai.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • Her grief passed through the alembic of time and became a quiet memory. (Nỗi đau của ấy đã đi qua luyện của thời gian trở thành một ký ức lặng lẽ.)
    • The writer's mind is an alembic, turning everyday experiences into profound stories. (Tâm trí của nhà văn một cỗ máy chưng cất, biến những trải nghiệm đời thường thành những câu chuyện sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "through the alembic of...": (thành ngữ) Thông qua lăng kính/ luyện của... (một yếu tố biến đổi như trí tưởng tượng, thời gian, nỗi đau...).
    • He viewed the past through the alembic of nostalgia, making everything seem more beautiful. (Anh ấy nhìn về quá khứ qua lăng kính của sự hoài niệm, khiến mọi thứ có vẻ đẹp đẽ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Retort (n): Bình cất, bình chưng cất (một loại dụng cụ chưng cất đơn giản hơn, thường chỉ một bình).
  • Still (n): Thiết bị chưng cất (từ hiện đại, thường dùng cho quy mô lớn hơn, như chưng cất rượu).
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa đen): Distilling vessel, retort.
  • (Nghĩa ẩn dụ): Crucible ( luyện), transformer (vật chuyển hóa), filter (bộ lọc).
Thành ngữ liên quan
  • Through the alembic of fancy/imagination: Qua lăng kính của trí tưởng tượng.
    • In her poems, reality is always seen through the alembic of fancy. (Trong thơ của , hiện thực luôn được nhìn qua lăng kính của trí tưởng tượng.)
alembic

The alchemist carefully watches the liquid drip from the alembic.

danh từ
  1. nồi chưng, nồi cất ((cũng) limbec)
    • throught the elembic of fancy
      qua cái lăng kính của trí tưởng tượng