aleph-null

aleph-null

The mathematician wrote the symbol for aleph-null on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sốhạn nhỏ nhất: "aleph-null" một ký hiệu trong lý thuyết tập hợp, dùng để chỉ số lượng phần tử của một tập hợphạn đếm được, chẳng hạn như tập hợp các số tự nhiên. Đây sốhạn nhỏ nhất trong chuỗi các số aleph (ℵ₀).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The set of natural numbers has a cardinality of aleph-null. (Tập hợp các số tự nhiên lực lượng aleph-null.)
    • Aleph-null is the first transfinite cardinal number. (Aleph-null số cardinal siêu hạn đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aleph-null" trong toán học: Được dùng để phân biệt giữa các tập hợphạn đếm được (như số nguyên) không đếm được (như số thực).

    • The cardinality of the set of integers is also aleph-null. (Lực lượng của tập hợp số nguyên cũng aleph-null.)
  • "aleph-null" trong lý thuyết tập hợp: cơ sở để xây dựng các số aleph lớn hơn, như aleph-one (ℵ₁).

    • In set theory, aleph-null is followed by aleph-one. (Trong lý thuyết tập hợp, aleph-null được tiếp nối bởi aleph-one.)
Biến thể từ gần giống
  • Aleph-one (n): sốhạn lớn hơn tiếp theo trong chuỗi aleph.

    • Aleph-one represents the cardinality of the set of all countable ordinals. (Aleph-one đại diện cho lực lượng của tập hợp tất cả các số thứ tự đếm được.)
  • Aleph-zero (n): tên gọi khác của aleph-null.

    • Aleph-zero is another term for the same concept. (Aleph-zero một thuật ngữ khác cho cùng khái niệm.)
Từ đồng nghĩa
  • ℵ₀: ký hiệu toán học cho aleph-null.
  • Số cardinal đếm được đầu tiên: mô tả chức năng của aleph-null.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan, "aleph-null" thuật ngữ toán học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "aleph-null", do đây khái niệm học thuật.

Từ gần giống