alfred lothar wegener

alfred lothar wegener

Alfred Lothar Wegener studies a globe in his office.

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): - Alfred Lothar Wegener tên của một nhà địa vật người Đức, người đã đề xuất thuyết trôi dạt lục địa vào đầu thế kỷ 20. Ông sinh năm 1880 mất năm 1930. Công trình của ông đã đặt nền tảng cho lý thuyết kiến tạo mảng hiện đại.

dụ sử dụng
  • (Alfred Lothar Wegener was the first to provide evidence for the drift of continents.)
  • (The theory of Alfred Lothar Wegener was initially rejected by many scientists.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giả thuyết của Alfred Lothar Wegener": đề cập đến thuyết trôi dạt lục địa ông đã trình bày trong cuốn sách "Nguồn gốc các lục địa đại dương" (1915).
    • Giả thuyết của Alfred Lothar Wegener cho rằng các lục địa từng một khối duy nhất gọi là Pangaea. (Alfred Lothar Wegener's hypothesis proposed that continents were once a single landmass called Pangaea.)
Biến thể từ gần giống
  • Wegener (tên gọi tắt): thường được dùng thay cho tên đầy đủ trong các bài viết khoa học.
    • Wegener đã sử dụng hóa thạch địa hình để chứng minh lý thuyết của mình. (Wegener used fossils and landforms to prove his theory.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà địa vật lý học người Đức (German geophysicist): mô tả nghề nghiệp quốc tịch của ông.
  • Người đề xuất thuyết trôi dạt lục địa (proponent of continental drift): nhấn mạnh vai trò của ông trong khoa học.
Các cụm từ liên quan
  • Thuyết trôi dạt lục địa của Wegener (Wegener's continental drift theory): cụm từ thường dùng để chỉ lý thuyết của ông.
    • Thuyết trôi dạt lục địa của Wegener đã cách mạng hóa địa chất học. (Wegener's continental drift theory revolutionized geology.)
Thành ngữ liên quan
  • "Như Wegener đã chứng minh" (as Wegener demonstrated): dùng để ám chỉ sự kiên trì với một ý tưởng khoa học bị phản đối.
    • Như Wegener đã chứng minh, những ý tưởng đột phá thường mất nhiều thời gian để được chấp nhận. (As Wegener demonstrated, groundbreaking ideas often take time to be accepted.)