algebraically

algebraically

The student solves the equation algebraically on the chalkboard.

Định nghĩa

Trạng từ: Theo cách đại số, liên quan đến hoặc bằng phương pháp đại số.

dụ sử dụng
  • (Phương trình có thể được giải theo cách đại số.)
  • (Anh ấy đã chứng minh định lý bằng phương pháp đại số, không sử dụng bất kỳ sơ đồ hình học nào.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "to determine something algebraically": xác định một cái đó bằng phương pháp đại số.

    • The roots of the polynomial were determined algebraically. (Các nghiệm của đa thức đã được xác định bằng phương pháp đại số.)
  • "to express something algebraically": biểu diễn một cái đó dưới dạng đại số.

    • We can express the relationship algebraically as y = 2x + 3. (Chúng ta có thể biểu diễn mối quan hệ này dưới dạng đại số là y = 2x + 3.)
Biến thể từ gần giống
  • Algebraic (tính từ): thuộc về đại số.

    • This is an algebraic expression. (Đây một biểu thức đại số.)
  • Algebra (danh từ): đại số, một nhánh của toán học.

    • She is studying algebra. ( ấy đang học đại số.)
Từ đồng nghĩa
  • By algebraic methods: bằng các phương pháp đại số.
  • Using algebra: sử dụng đại số.
Các cụm từ liên quan
  • Solve algebraically: giải bằng phương pháp đại số.
    • The problem can be solved algebraically rather than numerically. (Bài toán có thể được giải bằng phương pháp đại số thay vì bằng số.)

Từ gần giống