algèbre

Học thuật
Thân thiện
algèbre

L'étudiant résout un problème d'algèbre sur son cahier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Toán học) Đại số học: Một nhánh của toán học nghiên cứu cáchiệu các quy tắc để thao tác với cáchiệu đó; sự khái quát mở rộng của số học.
    • Sách đại số: Sách giáo khoa hoặc tài liệu giảng dạy về môn đại số.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'algèbre est une branche fondamentale des mathématiques. (Đại số học là một nhánh cơ bản của toán học.)
    • Il étudie l'algèbre abstraite à l'université. (Anh ấy học đại số trừu tượngtrường đại học.)
    • J'ai acheté une nouvelle algèbre pour mon cours. (Tôi đã mua một cuốn sách đại số mới cho khóa học của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (thân mật): Dùng để chỉ một điều đó rất khó hiểu, phức tạp, giống như một bài toán đại số khó.
    • Ce contrat juridique, c'est de l'algèbre ! (Hợp đồng phápnày thật khó hiểu như đại số vậy!)
    • Tes explications sont de l'algèbre pour moi. (Những giải thích của bạn đối với tôi thật khó hiểu.)
Biến thể từ liên quan
  • Algébrique (tính từ): thuộc về đại số, tính chất đại số.
    • Une équation algébrique (một phương trình đại số).
  • Algébriste (danh từ): nhà đại số, người chuyên nghiên cứu đại số.
  • Algèbre linéaire (cụm danh từ): đại số tuyến tính.
  • Algèbre de Boole (cụm danh từ): đại số Boole.
Từ đồng nghĩa
  • Calcul littéral (danh từ giống đực): tính toán bằng chữ, một khía cạnh của đại số.
  • (Nghĩa bóng) Chinois (danh từ giống đực, thân mật): điều đó khó hiểu (nghĩa đen: tiếng Trung).
    • C'est du chinois pour moi. (Điều đó đối với tôi khó hiểu như tiếng Trung vậy.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est de l'algèbre pour moi/quelqu'un: Điều đó đối với tôi/ai đó thật khó hiểu (nghĩa đen: Đóđại số đối với tôi).
    • La théorie quantique ? C'est de l'algèbre pour moi ! (Lý thuyết lượng tử ư? Đối với tôi thật khó hiểu!)
algèbre

L'étudiant résout un problème d'algèbre sur son cahier.

danh từ giống cái
  1. (toán học) đại số học
    • Algèbre linéaire
      đại số tuyến tính
  2. sách đại số
  3. (nghĩa bóng, thân mật) điều khó hiểu
    • C'est de l'algèbre pour moi
      điều đó đối với tôi thật khó hiểu