algébrique

Học thuật
Thân thiện
algébrique

Une équation algébrique est écrite sur le tableau noir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về đại số: "algébrique" là tính từ mô tả những liên quan đến ngành toán học đại số (algèbre), bao gồm các phương trình, biểu thức, phép toán tính chất.
    • dạng đại số: Chỉ một biểu thức, phương trình hoặc đối tượng toán học được biểu diễn bằng cáchiệu, chữ cái phép toán cơ bản như cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une expression algébrique contient des variables et des constantes. (Một biểu thức đại số chứa các biến số hằng số.)
    • La résolution de problèmes algébriques est fondamentale en mathématiques. (Việc giải các bài toán đại sốnền tảng trong toán học.)
    • C'est une preuve purement algébrique. (Đómột chứng minh thuần túy đại số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nombre algébrique": Số đại số. Một số phứcnghiệm của một phương trình đa thức với hệ số hữu tỉ.

    • √2 est un nombre algébrique car il est solution de l'équation x² - 2 = 0. (√2 là một số đại số nghiệm của phương trình x² - 2 = 0.)
  • "Extension algébrique" (trongthuyết trường): Mở rộng đại số. Một mở rộng trường trong đó mọi phần tử đềuđại số trên trường cơ sở.

    • L'étude des extensions algébriques est centrale en algèbre. (Việc nghiên cứu các mở rộng đại sốtrung tâm trong đại số.)
Biến thể từ gần giống
  • Algèbre (danh từ giống cái): Đại số, một nhánh của toán học.

    • L'algèbre abstraite est une discipline fascinante. (Đại số trừu tượngmột ngành học hấp dẫn.)
  • Algébriquement (trạng từ): Một cách đại số.

    • Ce problème peut être résolu algébriquement. (Bài toán này có thể được giải một cách đại số.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à l'algèbre: Liên quan đến đại số. (Cụm từ đồng nghĩa mô tả.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâytính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "algébrique".)

algébrique

Une équation algébrique est écrite sur le tableau noir.

tính từ
  1. xem algèbre I
    • Equation algébrique
      phương trình đại số
    • Fonction algébrique
      hàm đại số

Từ chứa "algébrique"