aliénataire
Không tìm thấy từ "aliénataire"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ (giống đực hoặc giống cái): (Luật học, pháp lý) Người được chuyển nhượng, người thụ nhượng : Chỉ người nhận quyền sở hữu hoặc một quyền tài sản thông qua một hành vi chuyển nhượng (aliénation), như mua bán, tặng cho, hoặc chuyển nhượng hợp đồng. Ví dụ sử dụng Danh từ : L' aliénataire du bien doit enregistrer l'acte de vente. (Người thụ nhượng tài sản phải đăng ký văn bản mua...
See full definition →