allegement

allegement

A lawyer presents an allegement to the court.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời tuyên bố hoặc phủ nhận về một sự thật cụ thể bạn sẵn sàng chứng minh: "allegement" dùng để chỉ một tuyên bố (thường trong bối cảnh pháp hoặc tranh luận) về các sự kiện thật, người tuyên bố có thể cung cấp bằng chứng để bảo vệ.
dụ sử dụng
  • (Luật sư đã đưa ra một lời tuyên bố rằng nhân chứng đã nói dối.)
  • (Lời tuyên bố của ấy về gian lận đã được hỗ trợ bởi các tài liệu tài chính.)
  • (Tòa án đã bác bỏ lời tuyên bố thiếu bằng chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make an allegement": đưa ra một lời tuyên bố.

    • The plaintiff made an allegement that the contract was breached. (Nguyên đơn đã đưa ra lời tuyên bố rằng hợp đồng đã bị vi phạm.)
  • "to deny an allegement": phủ nhận một lời tuyên bố.

    • The defendant denied the allegement of theft. (Bị cáo đã phủ nhận lời tuyên bố về hành vi trộm cắp.)
Biến thể từ gần giống
  • Allege (động từ): tuyên bố hoặc khẳng định một điều đó chưa bằng chứng chắc chắn.

    • The report alleges that the company misused funds. (Báo cáo tuyên bố rằng công ty đã sử dụng sai quỹ.)
  • Allegation (danh từ): lời tuyên bố (thường mang tính buộc tội) chưa được chứng minh.

    • The allegation of corruption was widely reported. (Lời tuyên bố về tham nhũng đã được báo cáo rộng rãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Assertion: sự khẳng định, quả quyết.
  • Declaration: lời tuyên bố chính thức.
  • Claim: tuyên bố (thường về quyền lợi hoặc sự thật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Allege against: tuyên bố chống lại ai đó.
    • Several witnesses alleged against the politician. (Nhiều nhân chứng đã tuyên bố chống lại chính trị gia đó.)
Thành ngữ liên quan
  • Without allegement: không lời tuyên bố nào.
    • The case was closed without any allegement of wrongdoing. (Vụ án đã được đóng không lời tuyên bố nào về hành vi sai trái.)