allometric

Học thuật
Thân thiện
allometric

The biologist studies the allometric relationship between antler size and body mass in deer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về sinh học) Liên quan đến sự tương quan sinh trưởng: Mô tả mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng của một bộ phận cơ thể so với toàn bộ cơ thể hoặc so với một bộ phận khác. Sự tăng trưởng này thường không theo tỷ lệ cố định (tức là không đẳng cấp - isometric).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists studied the allometric relationship between brain size and body mass in mammals. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu mối quan hệ tương quan sinh trưởng giữa kích thước não khối lượng cơ thểđộng vật .)
    • The allometric growth of the deer's antlers is fascinating. (Sự tăng trưởng tương quan của gạc hươu rất thú vị.)
    • This equation describes an allometric scaling law in biology. (Phương trình này mô tả một định luật chia tỷ lệ tương quan trong sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Allometric scaling": Chia tỷ lệ tương quan. Một khái niệm quan trọng mô tả cách các đặc tính sinh học (như tỷ lệ trao đổi chất, tốc độ sinh trưởng) thay đổi theo kích thước cơ thể, thường theo một quy luật hàm .

    • Metabolic rate often shows allometric scaling with body mass. (Tỷ lệ trao đổi chất thường thể hiện sự chia tỷ lệ tương quan với khối lượng cơ thể.)
  • "Allometric coefficient": Hệ số tương quan. số mũ trong phương trình toán học mô tả mối quan hệ tương quan giữa hai biến số ( dụ: kích thước một cơ quan kích thước toàn cơ thể).

    • The allometric coefficient for this species was calculated to be 0.75. (Hệ số tương quan cho loài này được tính toán 0,75.)
Biến thể từ gần giống
  • Allometry (Danh từ): Môn tương quan sinh trưởng; sự tăng trưởng tương quan.

    • The study of allometry reveals patterns in how organisms scale. (Việc nghiên cứu môn tương quan sinh trưởng tiết lộ các mẫu hình về cách sinh vật chia tỷ lệ.)
  • Isometric (Tính từ): Đẳng cấp, tỷ lệ không đổi. Trái nghĩa với "allometric", chỉ sự tăng trưởng giữ nguyên hình dạng tỷ lệ.

    • In isometric growth, all body parts expand at the same rate. (Trong sự tăng trưởng đẳng cấp, tất cả các bộ phận cơ thể mở rộng với cùng một tốc độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Không đồng đều (về tăng trưởng): (Mô tả chung, không phải thuật ngữ chuyên môn).
  • Dị tỷ lệ: (Thuật ngữ toán học/ hình học có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
allometric

The biologist studies the allometric relationship between antler size and body mass in deer.

Adjective
  1. (sinh học) liên quan tới môn tương quan sinh trưởng