allégeance

danh từ giống cái
  1. (sử học) lòng trung thành (đối với vua, với nước)
    • Serment d'allégeance
      lời thề trung thành
  2. (từ , nghĩa ) sự dịu bớt
  3. (từ , nghĩa ) điều an ủi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

allégeance
Un chevalier prête allégeance à son roi.