alpha-adrenoceptor

alpha-adrenoceptor

A scientist points to a diagram of an alpha-adrenoceptor on a nerve cell membrane.

Định nghĩa

Danh từ: - Thụ thể alpha-adrenergic: "alpha-adrenoceptor" một loại thụ thể nằm trên màng tế bào thần kinh của hệ thần kinh giao cảm. Các thụ thể này được cho tồn tại để giải thích tính đặc hiệu của một số tác nhân chỉ ảnh hưởng đến một số hoạt động giao cảm nhất định, chẳng hạn như co mạch, thư giãn ruột co trơn.

dụ sử dụng
  • (Các thụ thể alpha-adrenergic đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa huyết áp bằng cách kiểm soát sự co mạch.)
  • (Các loại thuốc chẹn thụ thể alpha-adrenergic được sử dụng để điều trị các tình trạng như tăng huyết áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Alpha-adrenoceptor agonist": chất chủ vận thụ thể alpha-adrenergic (một chất kích thích thụ thể này).
    • An alpha-adrenoceptor agonist can cause pupil dilation. (Một chất chủ vận thụ thể alpha-adrenergic có thể gây giãn đồng tử.)
  • "Alpha-adrenoceptor antagonist": chất đối kháng thụ thể alpha-adrenergic (một chất ngăn chặn thụ thể này).
    • Alpha-adrenoceptor antagonists are often prescribed for benign prostatic hyperplasia. (Các chất đối kháng thụ thể alpha-adrenergic thường được đơn cho chứng phì đại tuyến tiền liệt lành tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Alpha-adrenergic receptor (n): thụ thể alpha-adrenergic (một tên gọi khác tương đương).
  • Alpha-receptor (n): thụ thể alpha (dạng viết tắt thông dụng).
Từ đồng nghĩa
  • Alpha-adrenergic receptor: thụ thể alpha-adrenergic.
  • Adrenergic alpha-receptor: thụ thể alpha adrenergic.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp, đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan, đây thuật ngữ y học chuyên môn.