alpine sunflower

alpine sunflower

A hiker admires a cluster of alpine sunflowers on a rocky slope.

Định nghĩa

Danh từ: "alpine sunflower" (hướng dương núi cao) một loại cây thân thảo sống lâu năm, thuộc họ Cúc (Asteraceae). Đặc điểm nhận dạng: cây lông trắng, mềm mại giống như lông chim, thân mọc thẳng khỏe. Mỗi thân thường chỉ mang một bông hoa lớn, màu vàng rực rỡ, trông giống như hoa hướng dương nhưng nhỏ hơn. Loài cây này mọc hoangcác vùng núi cao phía bắc trung tâm Hoa Kỳ.

dụ sử dụng
  • (Hướng dương núi cao một loài hoa dại nổi bật được tìm thấycác vùng núi.)
  • (Những người đi bộ đường dài thường ngắm nhìn hướng dương núi cao những cánh hoa vàng tươi của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bloom like an alpine sunflower": nở rộ như hoa hướng dương núi cao, dùng để miêu tả sự phát triển mạnh mẽ hoặc vẻ đẹp nổi bật trong môi trường khắc nghiệt.
    • After the harsh winter, the garden began to bloom like an alpine sunflower. (Sau mùa đông khắc nghiệt, khu vườn bắt đầu nở rộ như hoa hướng dương núi cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Sunflower (danh từ): hướng dương, loài hoa phổ biến hơn, thường kích thước lớn mọcvùng đồng bằng.
  • Alpine (tính từ): thuộc về núi cao, vùng cao nguyên.
  • Alpine plant (danh từ): thực vật núi cao, chỉ chung các loài cây thích nghi với khí hậu lạnh giá độ cao lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Mountain sunflower: hướng dương núi, một tên gọi khác cho loài cây này.
  • Tetraneuris grandiflora (danh từ khoa học): tên khoa học của loài hướng dương núi cao.
Các cụm từ liên quan
  • Alpine sunflower habitat: môi trường sống của hướng dương núi cao, thường các sườn núi đá, đồng cỏ cao.
    • The alpine sunflower habitat is fragile and easily disturbed. (Môi trường sống của hướng dương núi cao rất mong manh dễ bị xáo trộn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Alpine sunflower": không thành ngữ phổ biến, nhưng loài cây này thường được dùng làm biểu tượng cho sự kiên cường vẻ đẹp hoang dãvùng núi cao.