alsophila

alsophila

A green alsophila moth rests on a broad oak leaf.

Định nghĩa

Danh từ: Alsophila một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae (ngài đo). Các loài trong chi này thường được gọi là "ngài đo" sâu bướm của chúng di chuyển bằng cách uốn cong cơ thể, tạo ra những "bước đo" đặc trưng.

dụ sử dụng
  • (Loài alsophila một loại ngài đo thường được tìm thấycác vùng ôn đới.)
  • (Các nhà nghiên cứu nghiên cứu alsophila để hiểu các mô hình di chuyển độc đáo của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Alsophila pometaria: Một loài phổ biến trong chi này, được biết đến với tên gọi "sâu đo mùa thu".
    • The Alsophila pometaria is a pest that defoliates deciduous trees. (Loài Alsophila pometaria một loài gây hại làm rụng cây rụng .)
Biến thể từ gần giống
  • Geometridae (n): Họ ngài đo, bao gồm chi nhiều chi khác.
    • The family Geometridae includes over 23,000 species of moths. (Họ Geometridae bao gồm hơn 23.000 loài ngài.)
Từ đồng nghĩa
  • Geometrid moth: Ngài đo (chỉ chung các loài trong họ Geometridae).
  • Measuring worm: Sâu đo (chỉ giai đoạn sâu bướm của các loài trong họ này).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến alsophila.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến alsophila.

Từ chứa "alsophila"