amaigrissant

tính từ
  1. làm gầy đi
    • Régime amaigrissant
      chế độ ăn uống làm gầy người đi
danh từ giống đực
  1. thuốc giúp cho gầy đi
amaigrissant
Un régime amaigrissant doit être suivi sous contrôle médical.