amateurism

/,æmə'tə:rizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất nghiệp , tính chất không chuyên: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc tham gia một hoạt động (như thể thao, nghệ thuật) sự yêu thích, sở thích cá nhân hơn lợi ích tài chính hoặc như một nghề nghiệp chính.
    • Tinh thần nghiệp : Triết hoặc niềm tin ủng hộ việc tham gia các hoạt động chủ yếu tình yêu niềm vui thuần túy, hơn phần thưởng vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Olympic Games once strictly upheld the principle of amateurism. (Thế vận hội Olympic đã từng tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc nghiệp .)
    • His approach to painting is one of pure amateurism; he has never sold a single piece. (Cách tiếp cận hội họa của anh ấy mang tính chất nghiệp thuần túy; anh ấy chưa bao giờ bán một tác phẩm nào.)
    • There is a certain charm in the amateurism of local theater groups. ( một sức hấp dẫn nhất định trong tính chất nghiệp của các nhóm kịch địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to uphold amateurism": duy trì, bảo vệ tinh thần nghiệp .

    • The old sports association fought to uphold amateurism against commercial pressures. (Hiệp hội thể thao đã đấu tranh để duy trì tinh thần nghiệp trước những áp lực thương mại.)
  • "the spirit of amateurism": tinh thần nghiệp .

    • The event is organized in the true spirit of amateurism, focusing on participation and enjoyment. (Sự kiện được tổ chức với đúng tinh thần nghiệp , tập trung vào sự tham gia niềm vui.)
Biến thể từ gần giống
  • Amateur (danh từ): người nghiệp , người chơi không chuyên.

    • He is an amateur photographer, but his work is stunning. (Anh ấy một nhiếp ảnh gia nghiệp , nhưng tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời.)
  • Amateurish (tính từ): tính chất nghiệp , thiếu chuyên nghiệp (thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu kỹ năng).

    • The repair job was rather amateurish and didn't last long. (Công việc sửa chữa khá nghiệp không kéo dài được lâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-professionalism: tính chất không chuyên nghiệp.
  • Dilettantism: tính chất nghiệp , tính chất của người chơi ngông (có thể mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự thiếu nghiêm túc).
Từ trái nghĩa
  • Professionalism: tính chuyên nghiệp.
  • Commercialism: chủ nghĩa thương mại.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "amateurism")

danh từ
  1. tính chất tài tử, tính chất nghiệp , tính chất không chuyên