ambassadorship

ambassadorship

The ambassador begins her ambassadorship with a formal ceremony.

Định nghĩa

Danh từ: Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một đại sứ.

dụ sử dụng
  • ( ấy được đề nghị một chức vụ đại sứ tại Pháp.)
  • (Nhiệm kỳ đại sứ của ông kéo dài năm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold an ambassadorship": giữ chức vụ đại sứ.
    • He held an ambassadorship in Japan during the 1990s. (Ông ấy đã giữ chức vụ đại sứ tại Nhật Bản trong những năm 1990.)
  • "to appoint someone to an ambassadorship": bổ nhiệm ai đó vào chức vụ đại sứ.
    • The president appointed her to an ambassadorship in the United Nations. (Tổng thống đã bổ nhiệm vào chức vụ đại sứ tại Liên Hợp Quốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ambassador (danh từ): đại sứ.
    • She is a respected ambassador for peace. ( ấy một đại sứ hòa bình được kính trọng.)
  • Ambassadorial (tính từ): thuộc về đại sứ hoặc chức vụ đại sứ.
    • He attended an ambassadorial meeting. (Ông ấy đã tham dự một cuộc họp cấp đại sứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Diplomatic post: vị trí ngoại giao.
  • Envoy position: chức vụ phái viên (thường ít trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • "to assume an ambassadorship": nhận chức vụ đại sứ.
    • He assumed the ambassadorship to Spain last month. (Ông ấy đã nhận chức vụ đại sứ tại Tây Ban Nha vào tháng trước.)
  • "to resign from an ambassadorship": từ chức đại sứ.
    • She resigned from her ambassadorship due to health reasons. ( ấy đã từ chức đại sứ lý do sức khỏe.)
Thành ngữ liên quan
  • "a stepping stone to an ambassadorship": bước đệm để trở thành đại sứ.
    • Working as a consul was a stepping stone to an ambassadorship for him. (Làm việc như một lãnh sự bước đệm để ông ấy trở thành đại sứ.)