ambiance

danh từ giống cái
  1. hoàn cảnh, môi trường
    • Ambiance sociale
      hoàn cảnh xã hội
    • Mettre qqn dans l'ambiance
      đặt ai đứng vào một hoàn cảnh nhất định
    • Ambiance chaleureuse
      không khí đầm ấm
    • il y a de l'ambiance ici
      (thân mật) không khíđây vui lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ambiance"

ambiance
Il y a une ambiance chaleureuse dans la salle de classe.