ameublissement

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sự xới xáo (đất)
  2. (luật học, pháp lý) sự đổi thành động sản
  3. (địa chất, địa lý) sự tơi (đá)
ameublissement
Le jardinier effectue l'ameublissement de la terre avec une fourche.