amiboïde

Học thuật
Thân thiện
amiboïde

Un organisme unicellulaire effectue un mouvement amiboïde en étendant ses pseudopodes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () dạng amip; (như) kiểu amip: Từ này mô tả một thứ đó hình dạng, cấu trúc hoặc cách di chuyển giống như một con amip (một loại sinh vật đơn bào có thể thay đổi hình dạng).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les leucocytes effectuent un mouvement amiboïde pour traverser les parois des vaisseaux sanguins. (Các tế bào bạch cầu thực hiện một chuyển động kiểu amip để xuyên qua thành mạch máu.)
    • Certaines cellules présentent une forme amiboïde lorsqu'elles se déplacent. (Một số tế bào hình dạng giống amip khi chúng di chuyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mouvement amiboïde": Chuyển động kiểu amip. Đâythuật ngữ sinh học chỉ kiểu di chuyển bằng cách tạo ra chân giả (pseudopodes) để kéo tế bào về phía trước, đặc trưng của amip một số tế bào trong cơ thể động vật (như bạch cầu).
    • Le mouvement amiboïde est essentiel pour la phagocytose. (Chuyển động kiểu amipthiết yếu cho quá trình thực bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Amibe / Amibe (danh từ giống cái): Con amip, một sinh vật đơn bào.
    • L'amibe est un organisme unicellulaire. (Amip là một sinh vật đơn bào.)
  • Amibien, amibienne (tính từ): (Thuộc về) amip; do amip gây ra.
    • Une infection amibienne (một bệnh nhiễm trùng do amip)
Từ đồng nghĩa
  • Pseudopodial (tính từ, thuật ngữ sinh học): () chân giả. Từ này mô tả cụ thể cấu trúc được sử dụng trong chuyển động amiboïde.
  • Déformable (tính từ): Có thể biến dạng. Mô tả một đặc tính chung của những vật thể hình dạng thay đổi như amip.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

amiboïde

Un organisme unicellulaire effectue un mouvement amiboïde en étendant ses pseudopodes.

tính từ
  1. () dạng amip; (như) kiểu amip
    • Mouvement amiboïde
      chuyển động (kiểu) amip