ammophile

Học thuật
Thân thiện
ammophile

Une ammophile creuse son nid dans le sable.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) ong cát: Một loài ong thuộc họ Sphecidae, thường làm tổ trong cát.
  2. Tính từ:
    • (Sinh vật học) Ưa cát: Dùng để mô tả các loài thực vật hoặc động vật sinh sống phát triển tốt trong môi trường cát.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'ammophile creuse son nid dans le sable. (Ong cát đào tổ của trong cát.)
  • Tính từ:
    • La végétation ammophile est adaptée à la sécheresse. (Thảm thực vật ưa cát thích nghi với khô hạn.)
    • On trouve des plantes ammophiles sur les dunes. (Người ta tìm thấy cây ưa cát trên các cồn cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học hoặc sinh thái học, ammophile thường được dùng như một tính từ để phân loại các loài đặc tính sinh thái đặc thù.
    • Un écosystème ammophile abrite une faune spécialisée. (Một hệ sinh thái ưa cátnơi cư trú của một hệ động vật chuyên biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ammophilie (danh từ giống cái): Đặc tính ưa cát, sự thích nghi với môi trường cát.
    • L'ammophilie de cette plante lui permet de survivre sur la dune. (Đặc tính ưa cát của loài cây này cho phép sống sót trên cồn cát.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (ong) : Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp, có thể mô tả là (một loài ong bắp cày đào hang sống trên cát).
  • Pour l'adjectif (ưa cát) : Psammophile (tính từ, cũng có nghĩaưa cát, được dùng trong bối cảnh tương tự).
ammophile

Une ammophile creuse son nid dans le sable.

tính từ
  1. (sinh vật học) ưa cát
    • Plantes ammophiles
      cây ưa cát
danh từ giống cái
  1. (động vật học) ong cát