amphotère

Học thuật
Thân thiện
amphotère

Un acide amphotère peut réagir avec une base.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Hóa học) Lưỡng tính: Chỉ tính chất của một chất có thể vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ tùy thuộc vào môi trường phản ứng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'aluminium est un élément amphotère. (Nhômmột nguyên tố lưỡng tính.)
    • Les hydroxydes amphotères peuvent réagir avec les acides et les bases. (Các hydroxit lưỡng tính có thể phản ứng với cả axit bazơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "comportement amphotère": hành vi/tính chất lưỡng tính.
    • L'étude du comportement amphotère de ce composé est complexe. (Việc nghiên cứu tính chất lưỡng tính của hợp chất này rất phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Amphotéricité (danh từ giống cái): tính lưỡng tính.
    • L'amphotéricité de l'oxyde de zinc est bien connue. (Tính lưỡng tính của kẽm oxit rất được biết đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Ampholyte (danh từ giống đực): chất lưỡng tính (thường dùng để chỉ các phân tử, như amino axit, cả nhóm cho nhóm nhận proton).
amphotère

Un acide amphotère peut réagir avec une base.

tính từ
  1. (hóa học) lưỡng tính