anachronistically

anachronistically

A knight in full armor is anachronistically checking a smartphone.

Định nghĩa
  • Trạng từ: "anachronistically" có nghĩa theo cách lạc thời, không phù hợp với thời đại hoặc bối cảnh lịch sử hiện tại, thường dùng để mô tả hành động, sự vật hoặc ý tưởng bị đặt sai thời điểm.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy lạc thời đội một chiếc thời Trung Cổ đến cuộc họp hiện đại.)
  • (Bộ phim lạc thời cho thấy một nhân vật sử dụng điện thoại thông minh vào những năm 1800.)
  • (Các nhà sử học chỉ trích cuốn tiểu thuyết lạc thời đưa tiếng lóng hiện đại vào đoạn hội thoại cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be anachronistically placed": bị đặt sai thời điểm một cách lạc thời.

    • The anachronistically placed telephone in the Victorian-era painting confused art critics. (Chiếc điện thoại bị đặt sai thời điểm một cách lạc thời trong bức tranh thời Victoria khiến các nhà phê bình nghệ thuật bối rối.)
  • "to think anachronistically": suy nghĩ lạc thời, áp dụng quan điểm hiện đại vào quá khứ.

    • We must avoid thinking anachronistically when studying ancient cultures. (Chúng ta phải tránh suy nghĩ lạc thời khi nghiên cứu các nền văn hóa cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Anachronistic (tính từ): lạc thời, không hợp thời.
    • The anachronistic use of a rotary phone in a sci-fi movie was distracting. (Việc sử dụng lạc thời điện thoại quay số trong phim khoa học viễn tưởng thật gây mất tập trung.)
  • Anachronism (danh từ): sự lạc thời, vật lạc thời.
    • A knight in armor at a tech conference is an anachronism. (Một hiệp sĩ mặc áo giáp tại hội nghị công nghệ một sự lạc thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Out of time: lạc thời, không đúng thời điểm.
  • Outdatedly: một cách lỗi thời, không còn phù hợp.
  • Misplaced in time: bị đặt sai thời gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp cho "anachronistically", nhưng có thể kết hợp với động từ như:
    • Date back to: niên đại từ (thường dùng trái ngược với anachronistically).
      • This artifact dates back to the 12th century, but the anachronistically added engraving is from the 19th. (Hiện vật này niên đại từ thế kỷ 12, nhưng dòng chữ khắc được thêm vào một cách lạc thời từ thế kỷ 19.)
Thành ngữ liên quan
  • Out of one's time: không hợp thời, lạc thời với thời đại của mình.
    • His ideas were anachronistically out of his time, favoring feudalism in a democratic era. (Ý tưởng của ông ta lạc thời, không hợp thời, ủng hộ chế độ phong kiến trong thời đại dân chủ.)
  • Like a fish out of water: như mắc cạn, chỉ sự không phù hợp về thời gian hoặc bối cảnh.
    • She felt anachronistically like a fish out of water at the vintage fair with her modern smartphone. ( ấy cảm thấy lạc thời như mắc cạn tại hội chợ đồ cổ với chiếc điện thoại thông minh hiện đại của mình.)