anal stage

Định nghĩa

Danh từ: (phân tâm học) giai đoạn thứ hai trong quá trình phát triển tâm lý xã hội của trẻ em, trong đó trẻ học cách kiểm soát việc đi vệ sinh.

dụ sử dụng
  • (Giai đoạn hậu môn thường xảy rađộ tuổi từ 1 đến 3.)
  • (Freud tin rằng những xung đột trong giai đoạn hậu môn có thể định hình tính cách người trưởng thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anal stage fixation": sự cố định trong giai đoạn hậu môn, dẫn đến các đặc điểm tính cách như tính cầu toàn, bướng bỉnh hoặc lộn xộn.
    • A person with anal stage fixation might be excessively organized or messy. (Một người bị cố định trong giai đoạn hậu môn có thể cực kỳ ngăn nắp hoặc lộn xộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Anal-retentive (tính từ): mô tả người xu hướng cầu toàn, khư khư giữ đồ đạc, liên quan đến giai đoạn hậu môn.
    • He is very anal-retentive about his desk arrangement. (Anh ấy rất cầu toàn trong việc sắp xếp bàn làm việc.)
  • Anal-expulsive (tính từ): mô tả người xu hướng bừa bộn, phá phách, ngược lại với anal-retentive.
Từ đồng nghĩa
  • Giai đoạn hậu môn (cách dịch trực tiếp từ "anal stage").
  • Phân tâm học giai đoạn thứ hai: cách diễn giải dài hơn nhưng tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) liên quan trực tiếp, "anal stage" thuật ngữ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "anal stage" trong tiếng Anh ngoài ngữ cảnh chuyên môn.